Bảng giá dịch vụ
Theo Nghị quyết số 78/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, ngày 27/12/2024
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 1301570619 | Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | 236 500đ | 236 500đ | |
| 2 | 1301560639 | Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính | Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính | 627 100đ | 627 100đ | |
| 3 | 1301540712 | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | 414 500đ | 414 500đ | |
| 4 | 1301530603 | Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh | Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 885 400đ | 885 400đ | |
| 5 | 1301520589 | Bóc nang tuyến Bartholin | Bóc nang tuyến Bartholin | 1 369 400đ | 1 369 400đ | |
| 6 | 1301510601 | Trích áp xe tuyến Bartholin | Trích áp xe tuyến Bartholin | 951 600đ | 951 600đ | |
| 7 | 1301500724 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 1 754 800đ | 1 754 800đ | |
| 8 | 1301450611 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... | 191 500đ | 191 500đ | |
| 9 | 1301490624 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 2 119 400đ | 2 119 400đ | |
| 10 | 1301480630 | Lấy dị vật âm đạo | Lấy dị vật âm đạo | 653 700đ | 653 700đ | |
| 11 | 1301470597 | Cắt u thành âm đạo | Cắt u thành âm đạo | 2 268 300đ | 2 268 300đ | |
| 12 | 1301440721 | Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo | Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo | 436 200đ | 436 200đ | |
| 13 | 1301430655 | Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung | Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung | 2 104 900đ | 2 104 900đ | |
| 14 | 1301230654 | Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | 4 110 800đ | 4 110 800đ | |
| 15 | 1301320685 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 3 054 800đ | 3 054 800đ | |
| 16 | 1301150650 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 2 949 800đ | 2 949 800đ | |
| 17 | 1301170595 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng | 4 541 300đ | 4 541 300đ | |
| 18 | 1301160663 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 4 142 300đ | 4 142 300đ | |
| 19 | 1300930664 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 4 197 200đ | 4 197 200đ | |
| 20 | 1300910665 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 4 157 300đ | 4 157 300đ |
Hotline