Bảng giá dịch vụ
Theo Nghị quyết số 78/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, ngày 27/12/2024
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 1200920910 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê] | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê] | 874 800đ | 874 800đ | |
| 2 | 1200711038 | Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm | Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm | 952 100đ | 952 100đ | |
| 3 | 1200701039 | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | 521 000đ | 521 000đ | |
| 4 | 1200680834 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | 1 322 100đ | 1 322 100đ | |
| 5 | 1200121048 | Cắt các u nang giáp móng | Cắt các u nang giáp móng | 2 289 300đ | 2 289 300đ | |
| 6 | 1200111190 | Cắt các u lành tuyến giáp | Cắt các u lành tuyến giáp | 2 140 700đ | 2 140 700đ | |
| 7 | 1200101049 | Cắt các u lành vùng cổ | Cắt các u lành vùng cổ | 2 928 100đ | 2 928 100đ | |
| 8 | 1200061044 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm | 771 000đ | 771 000đ | |
| 9 | 1200021044 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | 771 000đ | 771 000đ | |
| 10 | 1100900216 | Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng | Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng | 194 700đ | 194 700đ | |
| 11 | 1101160199 | Thay băng điều trị vết thương mạn tính | Thay băng điều trị vết thương mạn tính | 279 500đ | 279 500đ | |
| 12 | 1101031114 | Cắt sẹo khâu kín | Cắt sẹo khâu kín | 3 683 600đ | 3 683 600đ | |
| 13 | 1100890215 | Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng | Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng | 25 100đ | 25 100đ | |
| 14 | 1100870120 | Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng | Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng | 759 800đ | 759 800đ | |
| 15 | 1100281106 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2 595 900đ | 2 595 900đ | |
| 16 | 1100271108 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3 245 200đ | 3 245 200đ | |
| 17 | 1100251106 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 2 595 900đ | 2 595 900đ | |
| 18 | 1100221102 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2 566 900đ | 2 566 900đ | |
| 19 | 1100191102 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 2 566 900đ | 2 566 900đ | |
| 20 | 1100161160 | Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu | Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu | 213 400đ | 213 400đ |
Hotline