Bảng giá dịch vụ
Theo Nghị quyết số 78/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, ngày 27/12/2024
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 1003590584 | Dẫn lưu bàng quang đơn thuần | Dẫn lưu bàng quang đơn thuần | 1 509 500đ | 1 509 500đ | |
| 2 | 1003570436 | Dẫn lưu áp xe khoang Retzius | Dẫn lưu áp xe khoang Retzius | 1 920 900đ | 1 920 900đ | |
| 3 | 1003560436 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | 1 920 900đ | 1 920 900đ | |
| 4 | 1003550421 | Lấy sỏi bàng quang | Lấy sỏi bàng quang | 4 569 100đ | 4 569 100đ | |
| 5 | 1001720582 | Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi | Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi | 3 433 300đ | 3 433 300đ | |
| 6 | 1001670582 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi | 3 433 300đ | 3 433 300đ | |
| 7 | 1001530414 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần | 7 381 300đ | 7 381 300đ | |
| 8 | 1001520410 | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi | 1 925 900đ | 1 925 900đ | |
| 9 | 1001511044 | Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm] | Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm] | 771 000đ | 771 000đ | |
| 10 | 1001480344 | Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên | Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên | 2 698 800đ | 2 698 800đ | |
| 11 | 0804740228 | Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn | Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn | 37 000đ | 37 000đ | |
| 12 | 0804180280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực | 76 000đ | 76 000đ | |
| 13 | 0804170280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng | Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng | 76 000đ | 76 000đ | |
| 14 | 0804140280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 76 000đ | 76 000đ | |
| 15 | 0804120280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 76 000đ | 76 000đ | |
| 16 | 0803970280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 76 000đ | 76 000đ | |
| 17 | 0803960280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 76 000đ | 76 000đ | |
| 18 | 0803910280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 76 000đ | 76 000đ | |
| 19 | 0803780271 | Thuỷ châm điều trị đau lưng | Thuỷ châm điều trị đau lưng | 77 100đ | 77 100đ | |
| 20 | 0803760271 | Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp | Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 77 100đ | 77 100đ |
Hotline