| 1 |
Vintanil 1000/Acetyl leucin |
Ống |
24 000đ |
|
| 2 |
Zentanil 500mg/5ml/Acetyl leucin |
Lọ |
12 000đ |
|
| 3 |
Gikanin/Acetyl leucin |
Viên |
393đ |
|
| 4 |
Stadleucin/Acetyl leucin |
Viên |
2 200đ |
|
| 5 |
ACETAZOLAMID/Acetazolamid |
Viên |
974đ |
|
| 6 |
AZENMAROL 4/Acenocoumarol |
Viên |
395đ |
|
| 7 |
Cốt linh diệu/Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não |
Lọ |
0đ |
|
| 8 |
Liệu trường phong/Long não, Tinh dầu bạch hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu trắng, Tinh dầu quế |
Lọ |
0đ |
|
| 9 |
Xoang Vạn Xuân/Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà |
Viên |
0đ |
|
| 10 |
Thông xoang Nam Dược/Ngũ sắc, Tân di hoa, Thương Nhĩ Tử |
Lọ |
0đ |
|
| 11 |
Thông xoang tán Nam Dược/Tân di, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo |
Viên |
0đ |
|
| 12 |
Fitôrhi –F/Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà |
Viên |
0đ |
|
| 13 |
TIEUKHATLING CAPS/Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao |
Viên |
0đ |
|
| 14 |
Superyin/Quy bản, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu |
Viên |
0đ |
|
| 15 |
Hamov/Ngưu tất, Nghệ, Hoa hòe, Bạch truật |
Viên |
0đ |
|
| 16 |
Vạn Xuân Hộ não tâm/Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược |
Viên |
0đ |
|
| 17 |
HOẠT HUYẾT PHÚC HƯNG/Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa |
Viên |
0đ |
|
| 18 |
ĐẠI BỔ KHÍ HUYẾT/Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo |
Viên |
0đ |
|
| 19 |
Bảo mạch hạ huyết áp/Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, Hòe hoa |
Viên |
0đ |
|
| 20 |
Fitôbetin-f/Thục địa, Phục linh, Hoài Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế |
Viên |
0đ |
|