| 1 |
Bảo thận đan/Thục địa, Hoài sơn, Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh, Sơn thù, Phụ tử chế, Quế |
Viên |
0đ |
|
| 2 |
Viên nang sâm nhung HT/Nhân sâm, Nhung hươu, Cao ban long |
Viên |
0đ |
|
| 3 |
Song hảo đại bổ tinh –F/Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thủ, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo |
Viên |
0đ |
|
| 4 |
Fitôgra –F/Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế |
Viên |
0đ |
|
| 5 |
THẬP TOÀN ĐẠI BỔ/Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược |
Viên |
0đ |
|
| 6 |
Bổ phế trị ho/Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo |
Viên |
0đ |
|
| 7 |
Thuốc ho Tartaricus /Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn |
Chai |
0đ |
|
| 8 |
Flavital 500/Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô |
Viên |
0đ |
|
| 9 |
Bearbidan/Sinh địa, Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa |
Viên |
0đ |
|
| 10 |
An thần bổ tâm -F/Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh |
Viên |
0đ |
|
| 11 |
MIMOSA Viên an thần/Bình vôi, Lá sen, Lạc tiên, Lá vông nem, Trinh nữ |
Viên |
0đ |
|
| 12 |
Dưỡng tâm an thần TW3/Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn |
Viên |
0đ |
|
| 13 |
Bổ huyết ích não BDF/Đương quy, Bạch quả |
Viên |
0đ |
|
| 14 |
Hoạt huyết dưỡng não Đông Dược Việt/Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa |
Viên |
0đ |
|
| 15 |
Hoạt huyết dưỡng não /Đinh lăng, Bạch quả |
Viên |
0đ |
|
| 16 |
Hoàn an thần/Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen |
Viên |
0đ |
|
| 17 |
Fitôcoron –F/Đan sâm, Tam thất, Băng phiến |
Viên |
0đ |
|
| 18 |
Dưỡng tâm kiện tỳ hoàn/Bạch truật, Cam thảo, Mạch nha, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Phục linh, Sa nhân, Hoài sơn, Táo nhân, Liên nhục, Bạch thược, Trần bì, Viễn chí, Ý dĩ, Bạch tật lê |
Gói |
0đ |
|
| 19 |
Tadimax/Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế |
Viên |
0đ |
|
| 20 |
Crinaphusa- Trinh nữ hoàng cung/Cao khô Trinh nữ hoàng cung |
Viên |
0đ |
|